8 thuật ngữ · chữ M

M
Moisturizer(moisturizer, MOISTURIZER, kem-duong-am)Moisturizer (kem dưỡng ẩm) là sản phẩm có công thức chứa các chất khóa ẩm và cấp ẩm, giúp tạo lớp màng bảo vệ trên bề mặt để ngăn ngừa tình trạng bay hơi nước và duy trì độ mềm mại cho da.
Mụn ẩn(mụn ẩn, Mụn ẩn dưới da)Mụn ẩn dưới da là loại mụn không có nhân hở, nằm sâu trong nang lông, có kích thước nhỏ li ti, không gây sưng viêm nhiều nhưng khiến bề mặt da trở nên sần sùi, thô ráp.
Mụn bọc(mụn bọc, Cysts, Nodules)Mụn bọc (Nodules / Cysts) là dạng mụn viêm nặng, có kích thước lớn, nằm sâu dưới da, cứng, sưng đỏ và gây đau nhức nhiều, dễ để lại sẹo lõm nếu không điều trị đúng cách.
Mụn đầu đen(mụn đầu đen, Blackheads, blackhead)Mụn đầu đen (Blackheads) là dạng mụn không viêm xuất hiện khi bã nhờn và tế bào chết tích tụ trong lỗ chân lông mở, bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí và chuyển sang màu đen sẫm.
Mụn đầu trắng(mụn đầu trắng, Whiteheads, whitehead)Mụn đầu trắng (Whiteheads) là dạng mụn ẩn không viêm nằm dưới bề mặt da do lỗ chân lông bị đóng kín, trông giống những nốt sần nhỏ màu trắng hoặc màu da.
Mụn dậy thì(mụn dậy thì, Puberty acne)Mụn dậy thì (Puberty acne) là tình trạng bùng phát mụn do sự thay đổi nội tiết tố (androgen) làm tuyến bã nhờn tăng tiết quá mức, kết hợp với tế bào chết bít tắc lỗ chân lông.
Mụn mủ(mụn mủ, Pustules, pustule)Mụn mủ (Pustules) là dạng mụn viêm có kích thước nhỏ, xuất hiện đốm đỏ ở gốc và chứa đầy dịch mủ trắng hoặc vàng bên trong do tình trạng nhiễm trùng vi khuẩn C. acnes.
Mụn viêm(mụn viêm, Inflammatory acne)Mụn viêm là thuật ngữ chung chỉ các tổn thương mụn sưng đỏ, đau nhức và có mủ do vi khuẩn và ổ viêm phát triển sâu trong nang lông, cần được chăm sóc để tránh để lại sẹo.